Anh - Việt

Bản dịch của từ Ghế bành trong tiếng Trung

ghế bành

Danh từ

ghế bành (Danh từ)

Nghĩa 01 · ghế to có lưng tựa và hai tay vịn, giống như bành voi

带扶手的舒适椅子

ghế to có lưng tựa và hai tay vịn, giống như bành voi

Ví dụ
Bà Lan ngồi trên chiếc 扶手椅 trong buổi họp khu phố.【】Bà Lan ngồi trên ghế bành trong buổi họp khu phố.
Phòng khách nhà tôi không có 躺椅 cho khách.【】Phòng khách nhà tôi không có ghế bành cho khách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh