Anh - Việt

Bản dịch của từ Ghế mềm trong tiếng Trung

ghế mềm

Danh từ

ghế mềm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại ghế có đệm trên tàu hỏa, thường thoải mái hơn ghế cứng.

火车上有软垫、比硬座更舒适的座位。

Loại ghế có đệm trên tàu hỏa, thường thoải mái hơn ghế cứng.

Ví dụ
我选了软座坐夜班火车。【】Tôi chọn ghế mềm để đi tàu đêm.
这趟火车的软座很舒服。【】Ghế mềm trên chuyến tàu này khá thoải mái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa