Anh - Việt

Bản dịch của từ Ghê sợ trong tiếng Trung

ghê sợ

Động từ

ghê sợ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cảm thấy vừa sợ vừa ghê tởm trước một người, vật hoặc việc nào đó.

对某人或某事感到又害怕又厌恶。

Cảm thấy vừa sợ vừa ghê tởm trước một người, vật hoặc việc nào đó.

Ví dụ
许多人对社交媒体上的暴力感到害怕和厌恶。【】Nhiều người ghê sợ bạo lực trên mạng xã hội.
她害怕独自在黑暗中行走。【】Cô ấy ghê sợ việc phải đi một mình trong bóng tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ghê sợ (Verb)

ghê sợ + Danh từ
Kết hợp từ của ghê sợ
Collocation
Ví dụ

恐惧战争

ghê sợ chiến tranh

人们恐惧战争,因为战争造成了太多损失。

Người dân ghê sợ chiến tranh vì nó gây ra quá nhiều mất mát.

对血腥场面感到恐惧和厌恶

ghê sợ cảnh máu me

她对血腥场面感到恐惧和厌恶,所以看不了恐怖片。

Cô ấy ghê sợ cảnh máu me nên không xem được phim kinh dị.

对残忍感到震惊和厌恶

ghê sợ sự tàn ác

每个人都对虐待动物的残忍行为感到震惊和厌恶。

Ai cũng ghê sợ sự tàn ác với động vật.

害怕且厌恶暴力

ghê sợ bạo lực

许多人害怕且厌恶电影中的暴力。

Nhiều người ghê sợ bạo lực trong phim.

Video ngữ cảnh