Anh - Việt

Bản dịch của từ Ghế trong tiếng Trung

ghế

Danh từĐộng từ

ghế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ dùng có chỗ ngồi, thường có chân và tựa lưng.

供人坐的家具,通常有腿和靠背。

Đồ dùng có chỗ ngồi, thường có chân và tựa lưng.

Ví dụ
这把椅子对餐桌来说有点低。【】Cái ghế này hơi thấp so với bàn ăn.
你能坐到那个空座位上吗?【】Bạn có thể ngồi vào ghế trống không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vị trí hoặc chức vụ trong một tổ chức, cơ quan hoặc hội đồng.

机构、组织或委员会中的职位或席位。

Vị trí hoặc chức vụ trong một tổ chức, cơ quan hoặc hội đồng.

Ví dụ
他刚赢得了委员会的一个席位。【】Ông ấy vừa giành được một ghế trong hội đồng.
他想在董事会里获得一个职位。【】Anh ấy muốn có một ghế trong ban giám đốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ghế (Noun)

ghế + Danh từghế + Giới từghế + Tính từĐộng từ + ghế
Kết hợp từ của ghế
Collocation
Ví dụ

办公椅

ghế văn phòng

公司刚给员工换了办公椅。

Công ty vừa thay ghế văn phòng cho nhân viên.

塑料椅子

ghế nhựa

院子里有几把塑料椅子。

Ngoài sân có vài chiếc ghế nhựa.

木椅

ghế gỗ

这把木椅很重。

Chiếc ghế gỗ này khá nặng.

ghế (Động từ)

Nghĩa 01 · Đảo cơm đang nấu để cơm chín đều.

搅动正在煮的米饭,使其受热均匀。

Đảo cơm đang nấu để cơm chín đều.

Ví dụ
记得搅几次饭,让它熟得均匀。【】Nhớ ghế cơm vài lần để cơm chín đều.
她关火前用大筷子搅饭。【】Chị ghế cơm bằng đũa cả trước khi tắt bếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cho cơm nguội vào nồi cơm đang nấu rồi trộn đều.

把冷饭放进正在煮的饭里并拌匀。

Cho cơm nguội vào nồi cơm đang nấu rồi trộn đều.

Ví dụ
奶奶把冷饭拌进正在煮的饭里。【】Bà ghế cơm nguội vào nồi cơm đang nấu.
别太早把冷饭加进去,不然饭会变烂。【】Đừng ghế cơm nguội quá sớm, cơm sẽ nhão.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh