Anh - Việt
ghềnh
Danh từ
ghềnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · chỗ dòng sông có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm nước dồn lại, chảy xiết
河流中的急流或礁石
chỗ dòng sông có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm nước dồn lại, chảy xiết
Ví dụ
河里有一个美丽的急流。【】Sông có một ghềnh nước đẹp.
这个河段没有任何岩石急流。【】Đoạn sông này không có ghềnh đá nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa