Gì
Đại từTrạng từTrợ từ

Gì (Đại từ)
01
Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ [thường dùng để hỏi]
什么
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì
任何事物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Từ dùng để chỉ một hạng, một loại hay một tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định
什么类型的(贬义)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gì (Trạng từ)
01
Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần câu trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định
什么?
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gì (Trợ từ)
01
Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn
一点也不
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
