Anh - Việt
giấc
Danh từ
giấc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian ngủ liên tục, có thể là một giấc ngủ trọn đêm hoặc một giấc ngủ ngắn trong ngày.
连续睡觉的一段时间。
Khoảng thời gian ngủ liên tục, có thể là một giấc ngủ trọn đêm hoặc một giấc ngủ ngắn trong ngày.
Ví dụ
宝宝昨晚睡了一大觉。【】Bé đã ngủ một giấc dài đến sáng.
午饭后,我通常会睡个短觉。【】Sau bữa trưa, tôi thường ngủ một giấc ngắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Những hình ảnh và cảm giác hiện ra trong lúc ngủ.
睡眠中出现的景象和感受。
Những hình ảnh và cảm giác hiện ra trong lúc ngủ.
Ví dụ
昨晚我做了一个很奇怪的梦。【】Đêm qua tôi có một giấc mơ rất lạ.
她梦见大海,整天都很开心。【】Đêm qua, giấc mơ về biển khiến cô ấy vui cả ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giấc (Noun)
giấc + Danh từgiấc + Tính từgiấc + Động từgiấc … Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
午睡 giấc ngủ trưa | 吃完午饭后,我爸爸通常会小睡一会儿。 Sau bữa cơm, bố tôi thường có giấc ngủ trưa ngắn. |