ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giàn thun
Vật dụng gồm nhiều sợi thun căng song song, dùng để phơi quần áo hoặc làm các công việc giữ đồ vật
晾衣架
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa