ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giáp lai
[dấu đóng] ở chỗ tiếp nối giữa hai tờ giấy đóng liền nhau trong sổ sách hoặc tập tài liệu, giấy tờ, v.v. để bảo đảm không bị thay đổi
封口
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa