ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giáp ranh
Có chung một ranh giới, ở liền sát nhau
相邻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[khu vực] nằm giữa hai vùng kiểm soát của hai lực lượng đối lập, không bên nào thật sự kiểm soát được
争夺区