Giáp
Danh từĐộng từ

Giáp (Danh từ)
01
Vỏ cứng bọc ngoài để che chở cơ thể một số động vật như tôm, cua, v.v.
外壳
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Áo giáp [nói tắt]
盔甲
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[thường viết hoa] kí hiệu thứ nhất trong thiên can, trước ất
甲:天干的第一位
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Khoảng thời gian mười hai năm, là chu kì trở lại của mười hai chi, trong phép đếm năm theo âm lịch cổ truyền
十二生肖的十二年周期
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giáp (Động từ)
01
Sát với nhau, hết phạm vi của cái này là đến ngay phạm vi của cái kia
相邻
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Có các đầu mối gặp nhau, tiếp xúc với nhau
相接
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
