Anh - Việt
giấy ráp
Danh từ
giấy ráp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại giấy có phủ hạt nhám, dùng để chà mịn bề mặt gỗ, kim loại hoặc vật liệu khác.
表面覆有磨料颗粒、用于打磨物体表面的纸。
Loại giấy có phủ hạt nhám, dùng để chà mịn bề mặt gỗ, kim loại hoặc vật liệu khác.
Ví dụ
我用砂纸把木桌表面打磨光滑。【】Tôi dùng giấy ráp để chà mịn mặt bàn gỗ.
先用砂纸打磨掉旧油漆。【】Hãy chà lớp sơn cũ bằng giấy ráp trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giấy ráp (Noun)
Danh từ + giấy rápSố lượng + giấy rápgiấy ráp + Tính từĐộng từ + giấy ráp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
砂纸的粗细度 độ nhám của giấy ráp | 这张砂纸的粗细度对桌面来说太粗了。 Độ nhám của giấy ráp này quá thô cho bề mặt bàn. |