ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giấy ráp
Giấy có gắn lớp cát sạn nhỏ, dùng để đánh, mài đồ gỗ hoặc kim khí
砂纸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa