ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giấy than
Giấy có phết một lớp muội than đen hoặc màu ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy để đánh máy hoặc viết một lần thành nhiều bản
复写纸
Từ tiếng Việt gần nghĩa