Giãy
Động từTính từ

Giãy (Động từ)
01
Cựa quậy mạnh làm thân mình bật lên, thường vì đau đớn hoặc để cố thoát khỏi sự kìm giữ
剧烈挣扎
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tỏ ngay thái độ phản ứng, không chịu nhận, không đồng ý
反抗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giãy (Tính từ)
01
[nóng] quá mức, đến nỗi phải rụt ngay lại khi chạm vào
烫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
