ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giấy
Vật liệu được làm thành tờ để viết vẽ, in ấn hoặc gói bọc, lau chùi, v.v.
纸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tờ giấy có chữ viết hoặc in mang một nội dung nhất định và có một giá trị theo quy định
纸张上有文字或印刷的信息