ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giấy vẽ đồ thị
Giấy có các đường kẻ ô vuông hoặc các đường kẻ khác nhau dùng để vẽ các đồ thị, biểu đồ hoặc các biểu diễn hình học.
绘图纸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa