ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giờ sửu
Khoảng thời gian từ 1 giờ sáng đến trước 3 giờ sáng trong hệ thống đếm giờ cổ truyền của người Việt, tương ứng với giờ Sửu trong can chi.
丑时(1:00 AM到3:00 AM)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa