Giờ

Giờ (Danh từ)
Đơn vị đo thời gian, bằng 60 phút, 3.600 giây
小时
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị đo thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, gọi tên theo mười hai chi
中国传统时间单位,分为十二个时辰。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thời điểm chính xác trong ngày, thực tế được xác định dựa theo đồng hồ, và được đánh số từ 1 đến 12 [một nửa ngày đêm] hoặc từ 1 đến 24 [một ngày đêm]
时间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng thời gian trong ngày, về mặt được sử dụng vào việc gì đó, hay có đặc điểm gì đó
小时
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thời điểm tốt, xấu, theo tín ngưỡng dân gian
吉凶时刻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thời điểm đang nói
现在的时间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
