Anh - Việt
giở trò
Động từ
giở trò (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng lối làm quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó
以熟悉的方式对人不尊重,行为不端或恶作剧
dùng lối làm quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó
Ví dụ
他在朋友面前总是耍把戏。【】Anh ấy luôn giở trò với bạn bè.
你不应该恶作剧老师。【】Bạn không nên giở trò với thầy cô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · giở lối làm, thái độ xấu, ngược hẳn lại lúc trước
耍花招
giở lối làm, thái độ xấu, ngược hẳn lại lúc trước
Ví dụ
他开始在聚会中捣乱。【】Anh ấy bắt đầu giở trò tại bữa tiệc.
她从不捣乱,你确定吗?【】Bạn chắc chắn cô ấy không bao giờ giở trò sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa