ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Giữ lửa
Duy trì, bảo vệ sự nhiệt huyết, tinh thần tích cực hoặc sự gắn bó trong một tập thể, gia đình, công việc, hoặc mối quan hệ.
保持热情,团结关系
Từ tiếng Trung gần nghĩa