Anh - Việt
gỗ dán
Danh từ
gỗ dán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật liệu làm từ nhiều lớp gỗ mỏng được dán và ép chặt với nhau.
由多层薄木板胶合压制而成的材料。
Vật liệu làm từ nhiều lớp gỗ mỏng được dán và ép chặt với nhau.
Ví dụ
我们用胶合板做书架。【】Chúng tôi dùng gỗ dán để làm kệ sách.
这块胶合板很轻,但很结实。【】Tấm gỗ dán này khá nhẹ nhưng rất chắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gỗ dán (Noun)
Danh từ + gỗ dángỗ dán + Tính từĐộng từ + gỗ dán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胶合板板材 tấm gỗ dán | 他切了一块胶合板板材来做架子。 Anh ấy cắt một tấm gỗ dán để làm kệ. |
胶合板家具 nội thất gỗ dán | 胶合板家具通常比实木家具便宜。 Nội thất gỗ dán thường rẻ hơn nội thất gỗ tự nhiên. |
胶合板地板 sàn gỗ dán | 他们在储藏室安装了胶合板地板。 Họ lắp sàn gỗ dán trong phòng chứa đồ. |