Anh - Việt

Bản dịch của từ Gờ trong tiếng Trung

gờ

Danh từ

gờ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đường nổi lên thành dải trên bề mặt hoặc dọc theo mép của một vật.

物体表面或边缘上凸起的条状部分。

Đường nổi lên thành dải trên bề mặt hoặc dọc theo mép của một vật.

Ví dụ
小心,桌子边缘有一条小凸棱。【】Cẩn thận, có một cái gờ nhỏ ở mép bàn.
划痕正好在盒子的凸边上。【】Vết xước nằm ngay trên gờ của chiếc hộp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gờ (Noun)

gờ + Danh từgờ + Tính từgờ + Động từ
Kết hợp từ của gờ
Collocation
Ví dụ

门槛

gờ cửa

她走进房间时被门槛绊了一下。

Cô ấy vấp phải gờ cửa khi bước vào phòng.

Video ngữ cảnh