Anh - Việt

Bản dịch của từ Gỡ trong tiếng Trung

gỡ

Động từ

gỡ (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm các sợi, dây hoặc vật bị rối tách ra, không còn rối nữa.

把缠绕的线、绳等弄开。

Làm các sợi, dây hoặc vật bị rối tách ra, không còn rối nữa.

Ví dụ
妈妈正在给宝宝解开缠结的头发。【】Mẹ đang gỡ rối tóc cho em bé.
我花了十分钟才解开这团缠绕的电线。【】Tôi mất mười phút để gỡ mớ dây bị rối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tháo hoặc lấy một vật ra khỏi nơi nó dính, mắc hoặc được gắn vào.

把附着、挂着或卡住的东西取下来。

Tháo hoặc lấy một vật ra khỏi nơi nó dính, mắc hoặc được gắn vào.

Ví dụ
你能帮我把那张照片从墙上取下来吗?【】Bạn gỡ tấm ảnh đó khỏi tường giúp tôi nhé.
她把外套从挂钩上取了下来。【】Cô ấy gỡ chiếc áo khoác khỏi móc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tìm cách giải quyết khó khăn, vướng mắc hoặc thoát khỏi tình thế khó xử.

解决难题、纠纷,或摆脱困境。

Tìm cách giải quyết khó khăn, vướng mắc hoặc thoát khỏi tình thế khó xử.

Ví dụ
整个团队正试着解决计划中的问题。【】Cả nhóm đang cố gỡ vướng mắc trong kế hoạch.
他需要一个新主意来摆脱这个困境。【】Anh ấy cần một ý tưởng mới để gỡ thế bí.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Lấy lại phần tiền hoặc vốn đã mất, thường sau khi thua hoặc bị lỗ.

把输掉或亏掉的钱、成本赚回来。

Lấy lại phần tiền hoặc vốn đã mất, thường sau khi thua hoặc bị lỗ.

Ví dụ
他又玩了几局,想赢回输掉的钱。【】Anh ấy đánh thêm vài ván để gỡ lại số tiền đã thua.
这家店打折出售,想挽回部分损失。【】Cửa hàng giảm giá để gỡ lại phần vốn đã mất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gỡ (Verb)

gỡ + Danh từgỡ + Trạng từgỡ + Tính từgỡ + Động từ
Kết hợp từ của gỡ
Collocation
Ví dụ

摘掉标签

gỡ mác

如果你还不确定要买,就别摘掉衬衫上的标签。

Đừng gỡ mác khỏi áo nếu bạn chưa chắc sẽ mua nó.

解决问题

gỡ vướng mắc

我们需要在签合同前解决这个问题。

Chúng ta cần gỡ vướng mắc này trước khi ký hợp đồng.

Video ngữ cảnh