Anh - Việt
gơ
Động từDanh từ
gơ (Động từ)
Nghĩa 01 · Gây giống cây trồng bằng cách ghép, chiết hoặc gieo hạt.
通过嫁接、扦插等方式培育植物。
Gây giống cây trồng bằng cách ghép, chiết hoặc gieo hạt.
Ví dụ
农民在田里嫁接苹果树。【】Nông dân gơ cây táo trong ruộng.
我奶奶每年春天繁殖玫瑰花。【】Bà tôi gơ cây hoa hồng mỗi mùa xuân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gơ (Verb)
gơ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嫁接接穗 gơ cành | 园丁每天早上把接穗嫁接到砧木上。 Thợ vườn gơ cành lên gốc ghép mỗi sáng. |
嫁接玫瑰树 gơ cây hoa hồng | 他嫁接玫瑰树拿到市场上卖。 Ông ấy gơ cây hoa hồng để bán ở chợ. |
嫁接果树 gơ cây ăn quả | 这位农民很擅长嫁接果树。 Bác nông dân này rất giỏi gơ cây ăn quả. |
繁育作物品种 gơ giống cây trồng | 中心正在繁育新的作物品种。 Trung tâm đang gơ giống cây trồng mới. |
gơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đựng bằng tre, nứa dùng để chứa phân động vật.
用竹子编成、用来盛放动物粪便的容器。
Đồ đựng bằng tre, nứa dùng để chứa phân động vật.
Ví dụ
他用竹编粪筐装动物粪便。【】Anh ấy dùng gơ tre để đựng phân động vật.
这个旧竹筐还很结实。【】Cái gơ này đã cũ nhưng vẫn còn chắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gơ (Noun)
gơ + Danh từgơ + Động từĐộng từ + gơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竹篓 gơ tre | 我奶奶编了一个竹篓来装蔬菜。 Bà tôi đan một cái gơ tre để đựng rau. |
粪篓 gơ phân | 他把粪篓装满,然后拿到菜园里。 Anh ấy đổ đầy gơ phân rồi mang ra vườn. |