Gò
Danh từĐộng từ

Gò (Danh từ)
01
Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng
小丘
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gò (Động từ)
01
Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó
手工造型金属
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ép vào một khuôn khổ nhất định
限制,约束,塑造
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định
拉紧缰绳或绳子以控制动物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Tự ép cơ thể mình vào một tư thế không được tự nhiên, thoải mái, để dễ tập trung sức làm việc gì
强迫身体进入不自然姿势
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
