Anh - Việt
góc bẹt
Danh từ
góc bẹt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Góc có số đo 180 độ, với hai cạnh tạo thành một đường thẳng.
两边形成一条直线、度数为180度的角。
Góc có số đo 180 độ, với hai cạnh tạo thành một đường thẳng.
Ví dụ
平角的度数是180度。【】Góc bẹt có số đo bằng 180 độ.
两条反向射线形成一个平角。【】Hai tia đối nhau tạo thành một góc bẹt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của góc bẹt (Noun)
góc bẹt + Số lượngĐộng từ + góc bẹt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
180度平角 góc bẹt 180 độ | 一个180度平角的两边在同一条直线上。 Một góc bẹt 180 độ có hai cạnh nằm trên cùng một đường thẳng. |