Anh - Việt

Bản dịch của từ Góc cạnh trong tiếng Trung

góc cạnh

Danh từTính từ

góc cạnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mặt, phương diện khác nhau của một vấn đề hoặc sự việc.

问题或事情的某个方面。

Mặt, phương diện khác nhau của một vấn đề hoặc sự việc.

Ví dụ
我们需要考虑这个问题的各个方面。【】Chúng ta cần xem xét mọi góc cạnh của vấn đề này.
这篇文章分析了一个较少被讨论的方面。【】Bài viết phân tích một góc cạnh ít được chú ý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Các góc và cạnh của đồ vật, thường được nói đến khi chúng sắc hoặc dễ gây nguy hiểm.

物体的角和边。

Các góc và cạnh của đồ vật, thường được nói đến khi chúng sắc hoặc dễ gây nguy hiểm.

Ví dụ
这张桌子有很多尖锐的角和边。【】Chiếc bàn này có nhiều góc cạnh sắc nhọn.
把柜子的边角包起来会更安全。【】Hãy bọc các góc cạnh của tủ để an toàn hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của góc cạnh (Noun)

Số lượng + góc cạnhgóc cạnh + Danh từgóc cạnh + Tính từĐộng từ + góc cạnh
Kết hợp từ của góc cạnh
Collocation
Ví dụ

每个方面

mọi góc cạnh

我们审查了这个问题的每个方面。

Chúng tôi đã xem xét mọi góc cạnh của vấn đề.

许多方面

nhiều góc cạnh

这个问题有许多方面需要讨论。

Vấn đề này có nhiều góc cạnh cần được thảo luận.

góc cạnh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều đường nét rõ, tạo cảm giác cứng và không tròn mềm.

线条分明、有棱角的。

Có nhiều đường nét rõ, tạo cảm giác cứng và không tròn mềm.

Ví dụ
他有一张棱角分明的脸和深邃的眼睛。【】Anh ấy có khuôn mặt góc cạnh và đôi mắt sâu.
这座建筑的设计有棱角,很现代。【】Tòa nhà có thiết kế góc cạnh, hiện đại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của góc cạnh (Adjective)

Danh từ + góc cạnhĐộng từ + góc cạnh
Kết hợp từ của góc cạnh
Collocation
Ví dụ

棱角分明的五官

đường nét góc cạnh

她有很突出的棱角分明的五官。

Cô có đường nét góc cạnh rất nổi bật.

棱角分明的设计

thiết kế góc cạnh

这辆车采用现代、棱角分明的设计。

Chiếc xe có thiết kế góc cạnh, hiện đại.

棱角分明的脸

khuôn mặt góc cạnh

他有一张棱角分明的脸和短发。

Anh ấy có khuôn mặt góc cạnh và mái tóc ngắn.

有棱角的形状

hình dáng góc cạnh

这座建筑有一种不寻常的棱角形状。

Tòa nhà có hình dáng góc cạnh khác lạ.

Video ngữ cảnh