Anh - Việt
góc độ
Danh từ
góc độ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách nhìn nhận hoặc đánh giá một sự vật, sự việc.
看待或评价事物的角度。
Cách nhìn nhận hoặc đánh giá một sự vật, sự việc.
Ví dụ
从社会角度看,教育非常重要。【】Từ góc độ xã hội, giáo dục rất quan trọng.
试着从不同的角度看这个问题。【】Hãy xem vấn đề này từ một góc độ khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của góc độ (Noun)
Giới từ + góc độgóc độ + Tính từĐộng từ + góc độ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从经济角度 từ góc độ kinh tế | 从经济角度看,这项计划可以创造更多就业机会。 Từ góc độ kinh tế, kế hoạch này có thể tạo thêm việc làm. |