Anh - Việt
góc nhọn
Danh từ
góc nhọn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Góc có số đo lớn hơn 0 độ và nhỏ hơn 90 độ.
大于0度且小于90度的角。
Góc có số đo lớn hơn 0 độ và nhỏ hơn 90 độ.
Ví dụ
课上,兰画了一个30度的锐角。【】Trong lớp, Lan vẽ một góc nhọn 30 độ.
这个锐角比直角小。【】Góc nhọn này nhỏ hơn góc vuông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của góc nhọn (Noun)
góc nhọn + Giới từgóc nhọn + Số lượngĐộng từ + góc nhọn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
三角形的锐角 góc nhọn của tam giác | 这个三角形有两个锐角。 Tam giác này có hai góc nhọn của tam giác. |