Anh - Việt

Bản dịch của từ Góc phụ trong tiếng Trung

góc phụ

Danh từ

góc phụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Góc có tổng số đo với một góc khác bằng 90 độ.

与另一个角的度数和等于九十度的角。

Góc có tổng số đo với một góc khác bằng 90 độ.

Ví dụ
三十五度角的余角是五十五度。【】Góc phụ của góc 35 độ là góc 55 độ.
两个余角的度数和是九十度。【】Hai góc phụ có tổng số đo bằng 90 độ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của góc phụ (Noun)

Danh từ + góc phụSố lượng + góc phụgóc phụ + Giới từĐộng từ + góc phụ
Kết hợp từ của góc phụ
Collocation
Ví dụ

一对互余角

cặp góc phụ

这张图中有一对互余角。

Hình vẽ này có một cặp góc phụ.

余角的度数

số đo góc phụ

42度角的余角是48度。

Số đo góc phụ của góc 42 độ là 48 độ.