Anh - Việt
gốc rễ
Danh từ
gốc rễ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nguyên nhân hoặc nguồn gốc sâu xa của một vấn đề, sự việc hoặc tình trạng.
问题、事情或状况的深层原因或起源。
Nguyên nhân hoặc nguồn gốc sâu xa của một vấn đề, sự việc hoặc tình trạng.
Ví dụ
我们需要找到这个问题的根源。【】Chúng ta cần tìm gốc rễ của vấn đề này.
缺乏沟通是这场矛盾的根源。【】Thiếu giao tiếp là gốc rễ của mâu thuẫn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gốc rễ (Noun)
gốc rễ + Danh từĐộng từ + gốc rễ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
问题的根源 gốc rễ của vấn đề | 我们需要先了解问题的根源,再提出解决办法。 Chúng ta cần hiểu gốc rễ của vấn đề trước khi đưa ra giải pháp. |
冲突的根源 gốc rễ của xung đột | 这本书分析了两个社区之间冲突的根源。 Cuốn sách phân tích gốc rễ của xung đột giữa hai cộng đồng. |
不平等的根源 gốc rễ của bất bình đẳng | 新政策旨在解决教育不平等的根源。 Chính sách mới nhằm giải quyết gốc rễ của bất bình đẳng trong giáo dục. |