Anh - Việt
gốc từ
Danh từ
gốc từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cơ bản của một từ, mang nghĩa chính và có thể kết hợp với các phần khác để tạo từ mới.
构成词语并表达核心意义的基本部分。
Phần cơ bản của một từ, mang nghĩa chính và có thể kết hợp với các phần khác để tạo từ mới.
Ví dụ
“unhappy”的词根是“happy”。【】Gốc từ của “unhappy” là “happy”.
学习词根能帮助你猜出新词的意思。【】Học gốc từ giúp bạn đoán nghĩa của từ mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gốc từ (Noun)
gốc từ + Tính từĐộng từ + gốc từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拉丁词根 gốc từ Latinh | “Transport”有一个拉丁词根。 "Transport" có gốc từ Latinh. |
希腊词根 gốc từ Hy Lạp | 许多科学术语都有希腊词根。 Nhiều thuật ngữ khoa học có gốc từ Hy Lạp. |