Anh - Việt
góc tù
Danh từ
góc tù (Danh từ)
Nghĩa 01 · Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt.
大于直角而小于平角的角。
Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt.
Ví dụ
老师在黑板上画了一个钝角。【】Cô giáo vẽ một góc tù trên bảng.
这个钝角大于九十度。【】Góc tù này lớn hơn chín mươi độ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của góc tù (Noun)
Số lượng + góc tùgóc tù + Danh từgóc tù + Số lượngĐộng từ + góc tù
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两个钝角 hai góc tù | 这个图形有两个钝角。 Hình này có hai góc tù. |
一个钝角 một góc tù | 这是一个钝角。 Đây là một góc tù. |