Gọi
Động từ

Gọi (Động từ)
01
Kêu tên, phát ra tiếng hoặc tín hiệu để người hay vật nghe mà đáp lại hoặc đi đến
呼叫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Phát ra mệnh lệnh, yêu cầu phải đến nơi nào đó
呼叫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Đặt tên, bằng một từ nào đó hoặc nêu ra, khi nói năng, bằng một từ biểu thị mối quan hệ nào đó với nhau
称呼
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
