Anh - Việt
gốm
Danh từ
gốm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ vật hoặc sản phẩm được làm từ đất sét rồi nung ở nhiệt độ cao.
用黏土烧制而成的器物或产品。
Đồ vật hoặc sản phẩm được làm từ đất sét rồi nung ở nhiệt độ cao.
Ví dụ
她在手工艺村买了几件陶瓷。【】Cô ấy mua vài món gốm ở làng nghề.
我爸爸周末喜欢制作陶器。【】Bố tôi thích làm gốm vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gốm (Noun)
Danh từ + gốmgốm + Danh từgốm + Tính từgốm + Động từĐộng từ + gốm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
陶瓷器皿 đồ gốm | 这家商店出售手工陶瓷器皿。 Cửa hàng này bán đồ gốm thủ công. |
陶瓷村 làng gốm | 钵场是一个著名的陶瓷村。 Bát Tràng là một làng gốm nổi tiếng. |