Anh - Việt
gợn
Động từDanh từ
gợn (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho mặt phẳng nổi lên những vệt hoặc nếp nhăn nhỏ.
使平静的表面泛起细小的波纹。
Làm cho mặt phẳng nổi lên những vệt hoặc nếp nhăn nhỏ.
Ví dụ
微风吹过,湖面泛起细小的波纹。【】Gió thổi nhẹ làm mặt hồ gợn lên từng vệt sáng.
月光下,水面随风轻轻荡漾。【】Dưới ánh trăng, mặt nước gợn nhẹ theo làn gió.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thoáng hiện lên một chút cảm xúc hoặc tình cảm trong lòng.
心中略微产生某种情绪。
Thoáng hiện lên một chút cảm xúc hoặc tình cảm trong lòng.
Ví dụ
这件旧事让她心中泛起一丝思念。【】Câu chuyện cũ khiến lòng cô gợn lên nỗi nhớ.
听到这个消息,他心中掠过一丝担忧。【】Nghe tin ấy, anh thoáng gợn lên chút lo lắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gợn (Verb)
Danh từ + gợngợn + Danh từgợn + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水面泛起涟漪 mặt nước gợn sóng | 微风吹过,水面泛起涟漪。 Gió thổi nhẹ làm mặt nước gợn sóng. |
gợn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vết nhỏ nổi lên trên bề mặt, làm mặt phẳng mất đi sự bằng phẳng hoặc trong suốt.
水面或物体表面上细小的起伏或皱痕。
Vết nhỏ nổi lên trên bề mặt, làm mặt phẳng mất đi sự bằng phẳng hoặc trong suốt.
Ví dụ
湖面上有几道细小的波纹。【】Trên mặt hồ có vài gợn sóng nhỏ.
布料上有几处小褶皱,看起来不平整。【】Vải áo có vài gợn nhỏ, trông không phẳng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gợn (Noun)
Từ đi kèm + gợngợn + Danh từgợn + Giới từgợn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无忧无虑 không một gợn lo âu | 他快乐地生活,无忧无虑。 Anh ấy sống vui vẻ, không một gợn lo âu. |