Gợn
Động từDanh từ

Gợn (Động từ)
01
Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ trên bề mặt phẳng
在平滑表面上产生小波纹或皱纹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Thoáng có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó
激起情感
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gợn (Danh từ)
01
Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt
波纹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
