Anh - Việt
góp ý
Động từ
góp ý (Động từ)
Nghĩa 01 · Nêu ý kiến hoặc đề xuất để giúp ai đó hay việc gì đó tốt hơn.
提出意见或建议,帮助改进某人或某事。
Nêu ý kiến hoặc đề xuất để giúp ai đó hay việc gì đó tốt hơn.
Ví dụ
请给这份报告提些意见。【】Bạn hãy góp ý cho bản báo cáo này nhé.
她对如何组织会议提出了建议。【】Cô ấy góp ý về cách tổ chức buổi họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của góp ý (Verb)
góp ý + Tính từgóp ý + Từ đi kèmĐộng từ + góp ý
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
提出建设性的反馈 góp ý mang tính xây dựng | 经理对我的报告提出了建设性的反馈。 Quản lý đã góp ý mang tính xây dựng về bản báo cáo của tôi. |
坦率地提出反馈 góp ý thẳng thắn | 请坦率地提出反馈,这样我们才能改进。 Bạn cứ góp ý thẳng thắn để chúng tôi có thể cải thiện. |