ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Granito
Vật liệu nhân tạo làm bằng xi măng và đá hạt có màu, một mặt được mài nhẵn, dùng để trát các bề mặt công trình xây dựng
人造石材,一面光滑,用于建筑表面。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa