ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Gù
[chim cu, bồ câu] kêu tiếng trầm và nhẹ [thường khi con đực, con mái đến gần nhau]
(鸽子)低声鸣叫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[lưng] cong thành tật hoặc có bướu
驼背