Anh - Việt
gừng
Danh từ
gừng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây có thân rễ cay, thường dùng làm gia vị hoặc làm thuốc.
一种味辛的根茎,常用作调味料或药材。
Cây có thân rễ cay, thường dùng làm gia vị hoặc làm thuốc.
Ví dụ
妈妈在鱼里放姜来去腥。【】Mẹ cho gừng vào món cá để bớt mùi tanh.
感冒时,我常喝姜茶。【】Tôi thường uống trà gừng khi bị cảm lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gừng (Noun)
Danh từ + gừnggừng + Tính từgừng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
姜糖 mứt gừng | 我奶奶过年时做姜糖。 Bà tôi làm mứt gừng vào dịp Tết. |
姜根 củ gừng | 我妈妈在市场买了一块姜根。 Mẹ tôi mua củ gừng ở chợ. |
姜茶 trà gừng | 感冒时,我常喝姜茶。 Tôi thường uống trà gừng khi bị cảm lạnh. |