Anh - Việt
hạ bì
Danh từ
hạ bì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp mô nằm dưới lớp bì của da, chủ yếu chứa mỡ và mô liên kết.
位于真皮下方、主要含脂肪和结缔组织的一层组织。
Lớp mô nằm dưới lớp bì của da, chủ yếu chứa mỡ và mô liên kết.
Ví dụ
皮下组织帮助身体保温。【】Lớp hạ bì giúp cơ thể giữ nhiệt.
医生把药注射到病人的皮下组织。【】Bác sĩ tiêm thuốc vào hạ bì của bệnh nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hạ bì (Noun)
Danh từ + hạ bìĐộng từ + hạ bì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皮下层 lớp hạ bì | 皮下层位于真皮下方。 Lớp hạ bì nằm bên dưới lớp bì của da. |
皮下脂肪 mỡ hạ bì | 皮下脂肪帮助身体保暖。 Mỡ hạ bì giúp cơ thể giữ nhiệt. |
皮下层的厚度 độ dày của hạ bì | 皮下层的厚度因身体部位而异。 Độ dày của hạ bì khác nhau ở các vùng trên cơ thể. |
皮下组织损伤 tổn thương hạ bì | 深伤口可能会造成皮下组织损伤。 Vết thương sâu có thể gây tổn thương hạ bì. |