Anh - Việt

Bản dịch của từ Hạ đẳng trong tiếng Trung

hạ đẳng

Tính từ

hạ đẳng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc bậc thấp trong quá trình tiến hóa của sinh vật.

处于生物进化较低阶段的。

Thuộc bậc thấp trong quá trình tiến hóa của sinh vật.

Ví dụ
这种生物属于原始类群。【】Loài sinh vật này thuộc nhóm hạ đẳng.
这一低等生物类群数百万年来几乎没有变化。【】Nhóm sinh vật hạ đẳng này gần như không thay đổi qua hàng triệu năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có chất lượng thấp, kém cỏi, không đáng coi trọng.

质量低劣、不值得重视的。

Có chất lượng thấp, kém cỏi, không đáng coi trọng.

Ví dụ
这家店只卖劣质商品。【】Cửa hàng này bán toàn hàng hạ đẳng.
不要仅仅因为别人贫穷就把他们看成低人一等。【】Đừng coi người khác là hạ đẳng chỉ vì họ nghèo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hạ đẳng (Adjective)

Danh từ + hạ đẳng
Kết hợp từ của hạ đẳng
Collocation
Ví dụ

低等物种

loài hạ đẳng

许多低等生物已存活数百万年。

Nhiều loài hạ đẳng vẫn sống sót qua hàng triệu năm.

质量低劣

chất lượng hạ đẳng

这批货质量低劣,被退了回来。

Lô hàng này có chất lượng hạ đẳng nên bị trả lại.

低等级材料

vật liệu hạ đẳng

用低等级材料建造的建筑容易老化。

Công trình xây bằng vật liệu hạ đẳng dễ xuống cấp.

低等生物

sinh vật hạ đẳng

变形虫是最低等的生物之一。

Amip là một trong những sinh vật hạ đẳng nhất.

劣质商品

hàng hạ đẳng

这家店只卖劣质商品。

Cửa hàng này bán toàn hàng hạ đẳng.

Video ngữ cảnh