Hả
Động từTính từTrợ từ

Hả (Động từ)
01
Mất đi cái chất, cái vị vốn có do kết quả của quá trình bay hơi
失去原味
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hả (Tính từ)
01
Ở trạng thái cảm thấy được thoả mãn, được đầy đủ như ý muốn
满足
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hả (Trợ từ)
01
Từ biểu thị ý hỏi, thường là của người trên đối với người dưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng
用来询问的语气词,通常带有严厉口气
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từ biểu thị ý hỏi với sắc thái thân mật, nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn
吗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
