Hạ

Hạ (Danh từ)
Mùa nóng nhất trong năm, sau mùa xuân, trước mùa thu
夏季
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hạ (Động từ)
Làm cho chuyển từ vị trí trên cao xuống dưới thấp
降低
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn
降低
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng hay một mặt phẳng cho trước
从一个点向给定直线或平面垂直画线
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đánh ngã, đánh bại
打倒,击败
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đánh chiếm được
占领
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đưa ra một cách chính thức cái cần phải thực hiện
发布执行的命令或规定
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hạ (Tính từ)
Ở phía dưới, phía sau; đối lập với thượng
下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
