Anh - Việt
hàm số
Danh từ
hàm số (Danh từ)
Nghĩa 01 · hàm mà giá trị của biến là các số
函数
hàm mà giá trị của biến là các số
Ví dụ
这个函数在数学中很重要。【】Hàm số này rất quan trọng trong toán học.
他不理解这个数学函数。【】Anh ấy không hiểu hàm số toán học này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa