ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hãm thanh
Bộ phận thiết bị lắp vào để làm giảm nhỏ cường độ âm, thường dùng trong các dụng cụ nghe hoặc máy móc phát ra tiếng động.
减音器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa