Hàm
Danh từĐộng từ

Hàm (Danh từ)
01
Phần xương ở vùng miệng, có chức năng cắn, giữ và nhai thức ăn
下颌骨
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Xem hàm cấp
下颚
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Biến mà giá trị của nó được xác định khi đã biết giá trị của một hay nhiều biến khác
函数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hàm (Động từ)
01
Có chứa đựng một nội dung ý nghĩa nào đó ở bên trong, chứ không diễn đạt trực tiếp
含义
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
