Hãm
Động từTính từ

Hãm (Động từ)
01
Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc
用热水浸泡
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển
减缓或停止活动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Làm cho [đối phương] lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động
陷入困境
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hãm (Tính từ)
01
Có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho gặp điều không may
带来厄运
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
