Anh - Việt

Bản dịch của từ Hàn thực trong tiếng Trung

Hàn Thực

Danh từ

Hàn Thực (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tết truyền thống vào mùng 3 tháng 3 âm lịch, khi nhiều gia đình làm bánh trôi, bánh chay và cúng tổ tiên.

农历三月初三的传统节日,人们常做汤圆和斋糕祭祖。

Tết truyền thống vào mùng 3 tháng 3 âm lịch, khi nhiều gia đình làm bánh trôi, bánh chay và cúng tổ tiên.

Ví dụ
我家在寒食节做汤圆。【】Nhà tôi làm bánh trôi vào ngày hàn thực.
今年寒食节,我们给祖先上香。【】Hàn thực năm nay, chúng tôi thắp hương cúng ông bà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Hàn Thực (Noun)

Danh từ + hàn thựcĐộng từ + hàn thực
Kết hợp từ của Hàn Thực
Collocation
Ví dụ

寒食节

Tết Hàn thực

许多家庭会在寒食节做汤圆。

Nhiều gia đình làm bánh trôi vào Tết Hàn thực.

寒食节当天

ngày Tết Hàn thực

寒食节当天是农历三月初三。

Ngày Tết Hàn thực rơi vào mùng 3 tháng 3 âm lịch.

寒食节习俗

phong tục Tết Hàn thực

做汤圆是越南的寒食节习俗之一。

Làm bánh trôi là một phong tục Tết Hàn thực ở Việt Nam.