Hàn
Động từ

Hàn (Động từ)
01
Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm cho nóng chảy
焊接
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng
修补
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[cơ thể] ở tạng lạnh, với những biểu hiện như: sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều, v.v. [theo cách nói của đông y]
身体寒冷,手脚冰凉,常尿多。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
